<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thuốc Tây Y - Thế Giới Thuốc Tây - Kiến Thức Tây Y &#187; cẩm nang thuốc tây</title>
	<atom:link href="http://www.thuoctayy.com/tag/cam-nang-thuoc-tay/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://www.thuoctayy.com</link>
	<description>www.thuoctayy.com</description>
	<lastBuildDate>Thu, 01 Jan 2015 03:32:49 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	
	<item>
		<title>Thuốc Xenetix 300 mg &#8211; Dung dịch tiêm</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-xenetix-300-mg-dung-dich-tiem.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-xenetix-300-mg-dung-dich-tiem.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:56:03 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Các Sản Phẩm Dùng Trong Chẩn Đoán Hình Ảnh]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=264</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VN-7391-03 Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách đóng gói: Hộp 10 chai 100 ml Công ty đăng ký: Hyphens Marketing &#38; Technical Service Pte. Ltd. Thành phần:Iobitridol: 300mg Chỉ định: Tiêm tĩnh mạch chụp niệu đạo, chụp X quang, mật độ cắt lớp (Tomodensitometrie) hộp sọ và toàn bộ cơ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//b5bxentix_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//b5bxentix_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VN-7391-03<br />
<b>Dạng bào chế:</b> Dung dịch tiêm<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 10 chai 100 ml<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Hyphens Marketing &amp; Technical Service Pte. Ltd.<br />
<b>Thành phần:</b>Iobitridol: 300mg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Tiêm tĩnh mạch chụp niệu đạo, chụp X quang, mật độ cắt lớp (Tomodensitometrie) hộp sọ và toàn bộ cơ thể, chụp mạch máu, tim mạch</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Không có chống chỉ định tuyệt đối; chụp tia X tủy sống.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Tùy theo trường hợp chụp X quang, thể trọng và chức năng thận, nhất là trẻ em.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-xenetix-300-mg-dung-dich-tiem.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Tetracycline 500mg &#8211; Viên nang</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-tetracycline-500mg-vien-nang.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-tetracycline-500mg-vien-nang.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:05:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Ngoài Da]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=237</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VNA-3694-00 Dạng bào chế: viên nang Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Thành phần:Tetracyclin: 500mg Chỉ định: Điều trị các nhiễm khuẩn do Chlamydia, Rickettsia, lậu cầu, xoắn khuẩn, tả, nhất là các nhiễm khuẩn đường]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//Anh1CAQ3OW7R250_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//Anh1CAQ3OW7R250_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VNA-3694-00<br />
<b>Dạng bào chế:</b> viên nang<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 10 vỉ x 10 viên<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar<br />
<b>Thành phần:</b>Tetracyclin: 500mg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Điều trị các nhiễm khuẩn do Chlamydia, Rickettsia, lậu cầu, xoắn khuẩn, tả, nhất là các nhiễm khuẩn đường hô hấp, sinh dục, tiết niệu, mắt, tiêu hóa và mụn trứng cá.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Quá mẫn với tetracyclin. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Trẻ em</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
&#8211; Hạn chế để da tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời. &#8211; Ngưng thuốc khi có biểu hiện ban đỏ trên da.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Sốt, ban đỏ , rối loạn chức năng thận, suy thận, nhạy cảm với ánh sáng.</p>
<p class="item"><b>Tương tác thuốc:</b><br />
Tránh dùng đồng thời với muối Ca, Fe, Al, sữa.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Uống 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi ăn: &#8211; Người lớn: 250 &#8211; 500 mg/lần x 4 lần/ngày. Trẻ &gt; 8 tuổi: 25 &#8211; 50 mg/kg/ngày, chia 4 lần. &#8211; Mụn trứng cá dùng thời gian dài với liều giảm dần từ 750 mg &#8211; 1 g/ngày đến 250 mg/ngày.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-tetracycline-500mg-vien-nang.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Metrogyl Denta Gel 10mg &#8211; Tube gel</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-metrogyl-denta-gel-10mg-tube-gel.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-metrogyl-denta-gel-10mg-tube-gel.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:04:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Sử DỤng Trong Nha Khoa]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=236</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: vn-1555-06 Dạng bào chế: Gel màu trắng Quy cách đóng gói: Tube nhôm 20g Công ty đăng ký: Unique Pharmaceutical Laboratories Thành phần:Metronidazole: 10mg Chỉ định: Metrogyl Denta được chỉ định điều trị: viêm nha chu mãn tính, sâu răng, viêm nướu răng, viêm ống tủy răng. Viêm loét miệng, hôi miệng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//vn155506_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//vn155506_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> vn-1555-06<br />
<b>Dạng bào chế:</b> Gel màu trắng<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Tube nhôm 20g<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Unique Pharmaceutical Laboratories<br />
<b>Thành phần:</b>Metronidazole: 10mg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Metrogyl Denta được chỉ định điều trị: viêm nha chu mãn tính, sâu răng, viêm nướu răng, viêm ống tủy răng. Viêm loét miệng, hôi miệng do nhiem64trung2 răng.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Bệnh nhân mẫn cảm với Metronidazole và chlorhexidine.</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
Ở một số bệnh nhân, Metronidazole có thể gây tác dụng giống như disulfiram trên việc chuyển hóa rượu, kết quả là có các triệu chứng không dung nạp.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Do nồng độ trong huyết tương thấp sau khi thoa tại chỗ, nên tác dụng phụ toàn thân thấp. Đôi khi gặp tại chỗ liên quan với vùng thoa như: vị đắng, sưng tạm thời tại chỗ, nhức đầu.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Metrogyl Denta được thoa lên vùng nha chu viêm ngày 2 lần, liều lượng tùy thuộc từng bệnh nhân và tùy vào mức độ bệnh.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-metrogyl-denta-gel-10mg-tube-gel.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Timolol 0,5% &#8211; Dung dịch tra mắt</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-timolol-05-dung-dich-tra-mat.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-timolol-05-dung-dich-tra-mat.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:04:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Sử Dụng Trong Nhãn Khoa]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=235</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VNA-3606-05 Dạng bào chế: dung dịch tra mắt Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 10ml Công ty đăng ký: Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định Thành phần:Timolol: 50mg Chỉ định: Làm giảm nhãn áp ở người bệnh tăng nhãn áp hoặc glôccôm góc mở. Chống chỉ định:]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//VNA360605250_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//VNA360605250_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VNA-3606-05<br />
<b>Dạng bào chế:</b> dung dịch tra mắt<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 1 lọ 10ml<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định<br />
<b>Thành phần:</b>Timolol: 50mg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Làm giảm nhãn áp ở người bệnh tăng nhãn áp hoặc glôccôm góc mở.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
&#8211; Quá mẫn với thành phần thuốc. &#8211; Suy tim không dùng thuốc. &#8211; Nhịp chậm &#8211; Hen phế quản &amp; viêm phế quản mãn.</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
Phụ nữ có thai &amp; cho con bú.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Khô mắt, ngứa mắt, cảm giác bỏng rát hoặc kim châm khi mới dùng thuốc, rối loạn thị giác cơn thoáng qua.</p>
<p class="item"><b>Tương tác thuốc:</b><br />
Các aminodarone. Thuốc trị cao huyết áp.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Nhỏ mắt 1 giọt x 2 lần/ngày.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-timolol-05-dung-dich-tra-mat.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Neurontin 300mg &#8211; Viên nang</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-neurontin-300mg-vien-nang.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-neurontin-300mg-vien-nang.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:04:03 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Tác Động Lên Hệ Thần Kinh]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=234</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VN-4065-07 Dạng bào chế: Viên nang Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Zuellig Pharma Pte., Ltd. Thành phần:Gabapentin: 300mg Chỉ định: &#8211; Động kinh. &#8211; Đau thần kinh. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Chú ý đề phòng: &#8211; Nếu giảm]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//Neurontin300mg_250.bmp" alt="/images/post/2014/12/30/14//Neurontin300mg_250.bmp" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VN-4065-07<br />
<b>Dạng bào chế:</b> Viên nang<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 10 vỉ x 10 viên<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Zuellig Pharma Pte., Ltd.<br />
<b>Thành phần:</b>Gabapentin: 300mg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
&#8211; Động kinh. &#8211; Đau thần kinh.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Quá mẫn với thành phần thuốc.</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
&#8211; Nếu giảm liều hay ngưng thuốc, phải tiến hành từ từ tối thiểu trong 1 tuần trong chỉ định động kinh. &#8211; Phụ nư có thai &amp; cho con bú, người lái xe &amp; vận hành máy.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Đau bụng, đau lưng, mệt mỏi, sốt, đau đầu, nhiễm virus, giãn mạch, rối loạn tiêu hoá, giảm bạch cầu, phù, tăng cân, gãy xương, đau cơ, mất trí nhớ, thất điều, lú lẫn, trầm cảm, chóng mặt, loạn vận ngôn, mất ngủ.</p>
<p class="item"><b>Tương tác thuốc:</b><br />
Uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
&#8211; Ðộng kinh cục bộ có hay không kèm theo các cơn toàn thể thứ phát ở người lớn &amp; trẻ &gt; 12 tuổi: 300 mg x 3 lần/ngày, có thể tăng lên, tối đa 3600mg/ngày, chia 3 lần. Khoảng cách tối đa giữa các liều không vượt quá 12 giờ. &#8211; Hỗ trợ trong điều trị động kinh cục bộ có hay không kèm theo các cơn toàn thể thứ phát ở trẻ 3-12 tuổi: 25-35 mg/kg/ngày, chia 3 lần. &#8211; Ðau nguồn gốc thần kinh ở người lớn &gt; 18 tuổi: 300 mg x 3 lần/ngày, tăng lên nếu cần, tối đa 3600 mg/ngày. Suy thận ClCr &lt; 80=&#8221;&#8221; ml/phút</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-neurontin-300mg-vien-nang.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Sandostatin-0,1 mg/ml &#8211; Thuốc tiêm</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-sandostatin-01-mgml-thuoc-tiem.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-sandostatin-01-mgml-thuoc-tiem.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:03:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc ĐIều Trị Bệnh Hệ Nội Tiết]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=233</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VN-7710-03 Dạng bào chế: Thuốc tiêm Quy cách đóng gói: Hộp 5 ống x 1 ml Công ty đăng ký: Novartis AG. Thành phần:Octreotide: 0.1mg/ml Chỉ định: Rò dạ dày, ruột, tụy sau chấn thương. U nội tiết đường dạ dày &#8211; ruột &#8211; tụy. Tiêu chảy kéo dài do AIDS. Phòng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//VN771003_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//VN771003_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VN-7710-03<br />
<b>Dạng bào chế:</b> Thuốc tiêm<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 5 ống x 1 ml<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Novartis AG.<br />
<b>Thành phần:</b>Octreotide: 0.1mg/ml</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Rò dạ dày, ruột, tụy sau chấn thương. U nội tiết đường dạ dày &#8211; ruột &#8211; tụy. Tiêu chảy kéo dài do AIDS. Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật tụy. Xuất huyết thực quản dạ dày.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Quá mẫn với thành phần thuốc.</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
Bệnh nhân u đảo tụy, đái đường phụ thuộc insulin. Phụ nữ có thai và nuôi con bú.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Đau tại chỗ tiêm, rất hiếm; sưng và nổi ban. Chán ăn, buồn nôn, nôn, đau quặn bụng chướng bụng đầy hơi, phân lỏng, tiêu chảy, đi phân mỡ. Hiếm: chướng bụng, đau thượng vị, sỏi mật, tăng đường huyết, suy gan, viêm tụy cấp.</p>
<p class="item"><b>Tương tác thuốc:</b><br />
Cyclosporin, Cimetidine, Bromo-Criptine.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Bệnh to viễn cực ban đầu 0,05-0,1 mg tiêm SC mỗi 8 giờ, chỉnh liều theo đáp ứng, thông thường 0,3mg/ngày, tối đa 1,5 mg/ngày. U nội tiết đường dạ dày &#8211; tuột &#8211; tụy 0,05ng tiêm SC x 1-2 lần/ngày, có thể tăng tới 0,1-0,2mg x 3 lần/ngày, tiêm SC, có thể tăng lên 0,25mg x 3 lần/ngày. Tiêu chảy kéo dài do AIDS 0,1mg x 3 lần/ngày, tiêm SC, có thể tăng lên 0,25mg x 3 lần/ngày. Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật tụy 0,1mg x3 lần/ngày, SC x 7 ngày liên tiếp, bắt đầu vào ngày phẫu thuật, ít nhất 1 giờ tr</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-sandostatin-01-mgml-thuoc-tiem.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Vinsamin 250mg &#8211; Viên nang</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-vinsamin-250mg-vien-nang.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-vinsamin-250mg-vien-nang.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:03:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Điều Trị Bệnh Khớp]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=232</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VNA-1273-03 Dạng bào chế: viên nang Quy cách đóng gói: Hộp 9 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1 Thành phần:Glucosamin: 250mg Chỉ định: Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng,]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//Vinsamin250mg_250.bmp" alt="/images/post/2014/12/30/14//Vinsamin250mg_250.bmp" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VNA-1273-03<br />
<b>Dạng bào chế:</b> viên nang<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 9 vỉ x 10 viên<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1<br />
<b>Thành phần:</b>Glucosamin: 250mg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng, tay, cột sống, vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp mãn và cấp.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào cuả thuốc.</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
&#8211; Không nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc dự định có thai &amp; cho trẻ &#8211; Cần theo dõi đường huyết thường xuyên trên bệnh nhân đái tháo đường.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Liều cao có thể gây đầy bụng, tiêu phân lỏng, buồn nôn.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Thuốc được uống 15 phút trước bữa ăn: &#8211; Hội chứng thoái hoá khớp nhẹ và trung bình: Uống ngày 1 lần x 500 mg. Thời gian sử dụng: 4 &#8211; 12 tuần hoặc lâu hơn tuỳ tình trạng bệnh. Có thể nhắc lại 2 &#8211; 3 đợt điều trị trong 1 năm. &#8211; Bệnh nặng: Uống ngày 3 lần x 500 mg trong 2 tuần đầu, sau đó duy trì 500 mg/lần x 2 lần/ngày trong 6 tuần tiếp theo. &#8211; Điều trị duy trì: Trong vòng 3 &#8211; 4 tháng sau: uống 500 mg/lần x 2 lần/ngày.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-vinsamin-250mg-vien-nang.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Nystatin-500000IU &#8211; Viên nén bao đường</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-nystatin-500000iu-vien-nen-bao-duong.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-nystatin-500000iu-vien-nen-bao-duong.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:03:14 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Điều Trị Bệnh Răng Miệng]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=231</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VD-1712-06 Dạng bào chế: viên nén bao đường Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 8 viên Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Thành phần:Nystatin: 500000IU Chỉ định: Nhiễm nấm ở niêm mạc nhất là do Candida albicans ở miệng như tưa lưỡi, viêm họng,]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//Nystatin500000IU_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//Nystatin500000IU_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VD-1712-06<br />
<b>Dạng bào chế:</b> viên nén bao đường<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 2 vỉ x 8 viên<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar<br />
<b>Thành phần:</b>Nystatin: 500000IU</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
Nhiễm nấm ở niêm mạc nhất là do Candida albicans ở miệng như tưa lưỡi, viêm họng, bệnh nấm candida ở ruột và nhiễm nấm ở đường âm đạo (phối hợp với metronidazol)</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Mẫn cảm với thuốc. Phụ nữ có thai.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Dung nạp tốt, ít độc, có thể dùng cho mọi lứa tuổi. Một số tác dụng không mong muốn khác như dị ứng, mày đay, ban đỏ&#8230;, rối loạn tiêu hoá chủ yếu do chất candium gây nên( đây là chất tạo ra khi nấm Candida bị phân giải).</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Người lớn: 2-3 viên/lần x 3- 4lần/ngày. Trẻ em: 2-8 viên/ngày, chia làm 2-4 lần/ngày tuỳ theo tuổi. Uống cách xa bữa ăn.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-nystatin-500000iu-vien-nen-bao-duong.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Symbicort Turbuhaler-160/4,5mcg &#8211; Thuốc hít</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-symbicort-turbuhaler-16045mcg-thuoc-hit.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-symbicort-turbuhaler-16045mcg-thuoc-hit.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:03:00 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Điều Trị Bệnh Tai - Mũi - Họng]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=230</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VN-1583-06 Dạng bào chế: Thuốc bột để hít Quy cách đóng gói: Hộp 1 ống hít 60 liều Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Thành phần:Budesonide: 160mcg Chỉ định: &#8211; Điều trị thường xuyên bệnh hen. &#8211; Bệnh nhân không được kiểm soát tốt với corticosteroid dạng hít và chất]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//Symbicort-Turbuhaler160_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//Symbicort-Turbuhaler160_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VN-1583-06<br />
<b>Dạng bào chế:</b> Thuốc bột để hít<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 1 ống hít 60 liều<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.<br />
<b>Thành phần:</b>Budesonide: 160mcg</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b><br />
&#8211; Điều trị thường xuyên bệnh hen. &#8211; Bệnh nhân không được kiểm soát tốt với corticosteroid dạng hít và chất chủ vận beta-2 dạng hít tác dụng ngắn sử dụng khi cần thiết. &#8211; Bệnh nhân đã được kiểm soát tốt bằng corticosteroid dạng hít và chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài.</p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Quá mẫn với budesonide, formoterol hay lactose dạng hít.</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
&#8211; Liều khuyến cáo: + Người lớn (≥ 18 tuổi): 1-2 hít/lần x 2 lần/ngày. Một số bệnh nhân có thể cần liều lên đến tối đa 4 hít/lần x 2 lần/ngày. + Thiếu niên (12-17 tuổi): 1-2 hít/lần x 2 lần/ngày. + Trẻ em ≥ 6 tuổi: 1-2 hít/lần x 2 lần/ngày. &#8211; Bệnh nhân nên được bác sỹ tái đánh giá thường xuyên. &#8211; Hít mạnh và sâu qua đầu ngậm để đảm bảo liều tối ưu sẽ được phóng thích vào phổi. &#8211; Không được thở ra qua đầu ngậm. &#8211; Súc miệng sau khi hít để giảm thiểu nguy cơ nhiễm nấm ở hầu-họng.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-symbicort-turbuhaler-16045mcg-thuoc-hit.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thuốc Oliza &#8211; 10 10 mg &#8211; Viên nén</title>
		<link>http://www.thuoctayy.com/thuoc-oliza-10-10-mg-vien-nen.html</link>
		<comments>http://www.thuoctayy.com/thuoc-oliza-10-10-mg-vien-nen.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 30 Dec 2014 13:02:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thuốc Điều Trị Bệnh Tâm Thần]]></category>
		<category><![CDATA[bài thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[các loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[cẩm nang thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chợ thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[chữa trị tây y]]></category>
		<category><![CDATA[cửa hàng thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[danh mục thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức tây y]]></category>
		<category><![CDATA[kiến thức về thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua bán thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[mua thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[nhà thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[những loại thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[siêu thị thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thế giới thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thông tin thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây giá sỉ]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây là gì]]></category>
		<category><![CDATA[thuốc tây online]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc tây y]]></category>
		<category><![CDATA[tiệm thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra cứu thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra tên thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[tra thuốc tây]]></category>
		<category><![CDATA[từ điển thuốc tây]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.thuoctayy.com/?p=229</guid>
		<description><![CDATA[Số đăng ký: VN-7672-03 Dạng bào chế: Viên nén Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Intas Pharmaceuticals Ltd. Thành phần:Olanzapine Chỉ định: Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucoma góc hẹp. Có thai và cho con bú: tránh dùng. Chú ý đề phòng: ở]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p><img class="decoded aligncenter" src="/images/post/2014/12/30/14//Oliza1010-mg2_250.jpg" alt="/images/post/2014/12/30/14//Oliza1010-mg2_250.jpg" /></p>
<p class="overview"><b>Số đăng ký:</b> VN-7672-03<br />
<b>Dạng bào chế:</b> Viên nén<br />
<b>Quy cách đóng gói:</b> Hộp 10 vỉ x 10 viên<br />
<b>Công ty đăng ký:</b> Intas Pharmaceuticals Ltd.<br />
<b>Thành phần:</b>Olanzapine</p>
<div class="infoDetails">
<p class="item"><b>Chỉ định:</b></p>
<p class="item"><b>Chống chỉ định:</b><br />
Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucoma góc hẹp. Có thai và cho con bú: tránh dùng.</p>
<p class="item"><b>Chú ý đề phòng:</b><br />
ở bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt, liệt ruột, tăng men gan, suy gan, đang dùng thuốc độc gan, có bạch cầu thấp, tiền sử suy tuỷ hoặc độc tính tuỷ xương do thuốc, suy tuỷ do bệnh hoặc do xạ trị hay hoá trị, có tăng bạch cầu ái toan hoặc bệnh tăng sinh tuỷ xương, tiền sử co giật. Ngưng thuốc: khi có hội chứng an thần kinh ác tính.</p>
<p class="item"><b>Tác dụng ngoài ý:</b><br />
Buồn ngủ, tăng cân. ít gặp: chóng mặt, ăn ngon miệng, phù ngoại biên, hạ tư thế, táo bón, khô miệng.</p>
<p class="item"><b>Tương tác thuốc:</b><br />
Than hoạt, carbamazepine. Hút thuốc lá. Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương</p>
<p class="item"><b>Liều lượng:</b><br />
Khởi đầu: 10mg, ngày 1 lần. Sau đó chỉnh liều từ 5-20mg/ngày dựa trên lâm sàng. Người &gt; 65 tuổi, hay bệnh nhân viêm gan và/hoặc suy thận: khởi đầu 5mg/ngày. Trẻ</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.thuoctayy.com/thuoc-oliza-10-10-mg-vien-nen.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
