Thuốc Xenetix 300 mg – Dung dịch tiêm

Số đăng ký: VN-7391-03 Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Quy cách đóng gói: Hộp 10 chai 100 ml Công ty đăng ký: Hyphens Marketing & Technical Service Pte. Ltd. Thành phần:Iobitridol: 300mg Chỉ định: Tiêm tĩnh mạch chụp niệu đạo, chụp X quang, mật độ cắt lớp (Tomodensitometrie) hộp sọ và toàn bộ cơ

Thuốc Tetracycline 500mg – Viên nang

Số đăng ký: VNA-3694-00 Dạng bào chế: viên nang Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Thành phần:Tetracyclin: 500mg Chỉ định: Điều trị các nhiễm khuẩn do Chlamydia, Rickettsia, lậu cầu, xoắn khuẩn, tả, nhất là các nhiễm khuẩn đường

Thuốc Metrogyl Denta Gel 10mg – Tube gel

Số đăng ký: vn-1555-06 Dạng bào chế: Gel màu trắng Quy cách đóng gói: Tube nhôm 20g Công ty đăng ký: Unique Pharmaceutical Laboratories Thành phần:Metronidazole: 10mg Chỉ định: Metrogyl Denta được chỉ định điều trị: viêm nha chu mãn tính, sâu răng, viêm nướu răng, viêm ống tủy răng. Viêm loét miệng, hôi miệng

Thuốc Timolol 0,5% – Dung dịch tra mắt

Số đăng ký: VNA-3606-05 Dạng bào chế: dung dịch tra mắt Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 10ml Công ty đăng ký: Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định Thành phần:Timolol: 50mg Chỉ định: Làm giảm nhãn áp ở người bệnh tăng nhãn áp hoặc glôccôm góc mở. Chống chỉ định:

Thuốc Neurontin 300mg – Viên nang

Số đăng ký: VN-4065-07 Dạng bào chế: Viên nang Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Zuellig Pharma Pte., Ltd. Thành phần:Gabapentin: 300mg Chỉ định: – Động kinh. – Đau thần kinh. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Chú ý đề phòng: – Nếu giảm

Thuốc Sandostatin-0,1 mg/ml – Thuốc tiêm

Số đăng ký: VN-7710-03 Dạng bào chế: Thuốc tiêm Quy cách đóng gói: Hộp 5 ống x 1 ml Công ty đăng ký: Novartis AG. Thành phần:Octreotide: 0.1mg/ml Chỉ định: Rò dạ dày, ruột, tụy sau chấn thương. U nội tiết đường dạ dày – ruột – tụy. Tiêu chảy kéo dài do AIDS. Phòng

Thuốc Vinsamin 250mg – Viên nang

Số đăng ký: VNA-1273-03 Dạng bào chế: viên nang Quy cách đóng gói: Hộp 9 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1 Thành phần:Glucosamin: 250mg Chỉ định: Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng,

Thuốc Nystatin-500000IU – Viên nén bao đường

Số đăng ký: VD-1712-06 Dạng bào chế: viên nén bao đường Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 8 viên Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar Thành phần:Nystatin: 500000IU Chỉ định: Nhiễm nấm ở niêm mạc nhất là do Candida albicans ở miệng như tưa lưỡi, viêm họng,

Thuốc Symbicort Turbuhaler-160/4,5mcg – Thuốc hít

Số đăng ký: VN-1583-06 Dạng bào chế: Thuốc bột để hít Quy cách đóng gói: Hộp 1 ống hít 60 liều Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Thành phần:Budesonide: 160mcg Chỉ định: – Điều trị thường xuyên bệnh hen. – Bệnh nhân không được kiểm soát tốt với corticosteroid dạng hít và chất

Thuốc Oliza – 10 10 mg – Viên nén

Số đăng ký: VN-7672-03 Dạng bào chế: Viên nén Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Intas Pharmaceuticals Ltd. Thành phần:Olanzapine Chỉ định: Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucoma góc hẹp. Có thai và cho con bú: tránh dùng. Chú ý đề phòng: ở

Thuốc Xatral XL 10mg – Viên nén giải phóng chậm

Số đăng ký: VN-6018-01 Dạng bào chế: Viên nén giải phóng chậm Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Công ty đăng ký: Sanofi-Synthélabo France Thành phần:Alfuzosin: 10mg Chống chỉ định: Quá mẫn cảm với alfuzosin. Dùng kết hợp với các thuốc chẹn alpha-1 khác. Suy gan. Chú ý đề phòng: Bệnh

Thuốc Tây Y – Thế Giới Thuốc Tây – Kiến Thức Tây Y